凈身出戶
tịnh thân xuất hộ
Hán Việt: tịnh thân xuất hộ · Pinyin: jìng shēn chū hù
Tổng quan
ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
Nghĩa
Việt
- Cihui ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指离婚时一方不带走任何家庭财产而离开。
Eng
- CC-CEDICT to leave a marriage with nothing (no possessions or property)
- Cihui to leave a marriage with nothing (no possessions or property)