準備好的
chuẩn bị hảo đích
Hán Việt: chuẩn bị hảo đích
Tổng quan
đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào chữa, sẵn, sẵn sàng, nhanh (chỉ dùng cấp so sánh), (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng), (từ lóng) tiền mặt, chuẩn b…
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào…