準備活動
chuẩn bị hoạt động
Hán Việt: chuẩn bị hoạt động · Pinyin: zhǔn bèi huó dòng
Tổng quan
up) /'wɔ:mʌp/, (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui up) /'wɔ:mʌp/, (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指较剧烈运动前所做的一系列身体练习。旨在使身体各器官系统预先得到适当活动,为逐步提高运动强度和做各种运动动作作准备,以预防伤害事故。内容有走跑练习、基本体操、韵律操、武术操、游戏以及各种专门性练习。
Eng
- Cihui 準備活動 hǔnbèi huódòng n. <sport> warming-up exercise