涼了半截
lương liễu bán tiệt
Hán Việt: lương liễu bán tiệt · Pinyin: liáng le bàn jié
Tổng quan
cảm thấy lạnh (trong lòng) | (trái tim) chùng xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy lạnh (trong lòng) | (trái tim) chùng xuống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻非常失望。
Eng
- CC-CEDICT felt a chill (in one's heart)|(one's heart) sank
- Cihui felt a chill (in one's heart); (one's heart) sank