凌亂

líng luàn lăng loạn

Hán Việt: lăng loạn · Pinyin: líng luàn

Tổng quan

lộn xộn | bừa bộn | rối bù

Cấu tạo: (lăng) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn | bừa bộn | rối bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂而無秩序。南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「輕跡凌亂,浮影交橫。」南朝齊.謝朓〈和劉中書入琵琶峽望積布磯〉詩:「赬紫共彬駮,雲錦相凌亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不整齐;没有秩序:~不堪|~的头发丨心绪~。

Eng

  • CC-CEDICT messy; disarrayed; disheveled
  • Cihui messy; disarrayed; disheveled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纷乱

Từ trái nghĩa

整齐 · 齐整