凌云意气

líng yún yì qìlăng vân ý khí

Hán Việt: lăng vân ý khí · Pinyin: líng yún yì qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

凌云:高入云霄的志气。形容远大的志向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「壯志凌雲」。見「壯志凌雲」條。01.清.趙翼〈心餘詩已刻於京師謝蘊山觀察覓以寄示展閱累日為題三律〉其一:「凌雲意氣談天口,彷彿音容尚眼前。」<br>

Cấu tạo: 凌 (lăng) + 雲 (vân) + 意 (ý) + 氣 (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凌云:高入云霄的志气。形容远大的志向。

Từ liên quan

Gần nghĩa

意气风发 · 意气自若 · 意气扬扬 · 意气高昂 · 意气用事 · 意气自如 · 意气相投 · 意气消沉