凌波微步

líng bō wēi bù lăng ba vi bộ

Hán Việt: lăng ba vi bộ · Pinyin: líng bō wēi bù

Tổng quan

lăng ba vi bộ

Cấu tạo: (lăng) + (ba) + (vi) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lăng ba vi bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指洛神步履輕盈。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「凌波微步,羅襪生塵。」後形容物體徐緩輕逸的移動。如:「皎潔的月亮如仙女般,在銀河裡凌波微步。」《佩文齋廣群芳譜.卷五二.花譜.水仙》引明.杜大中〈水仙〉詩二首之一:「玉貌盈盈翠帶輕,凌波微步不生塵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容女子步履轻盈。