淩虐

líng nüè lăng ngược

Hán Việt: lăng ngược · Pinyin: líng nüè

Tổng quan

ngược đãi | bạo ngược

Cấu tạo: (lăng) + (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược đãi | bạo ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺凌虐待。《儒林外史》第九回:「窮鄉僻壤,有這樣讀書君子,卻被守錢奴如此凌虐,足令人怒髮衝冠!」《文明小史》第一三回:「國家平時患無人才,等有了人才,又被這些不肖官吏任意凌虐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺辱虐待百般凌虐|泣诉其凌虐之苦。

Eng

  • CC-CEDICT to maltreat; to tyrannize
  • Cihui 凌虐 íngnüè v. <wr.> maltreat; tyrannize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摧残 · 虐待