淩

línglăngNôm rưng

Hán Việt: lăng · Pinyin: líng · Nôm: rưng

Tổng quan

Trải qua, vượt qua. Như lăng sơn [淩山] qua núi

淩亂 · 淩波 · 淩遲 · 淩雲 · 淩駡 · 淩侮 · 淩儕 · 淩兢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlăng
Âm Nômrưng
Quảng Đôngling4
Mân Namling5
Nhật BảnNORU
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổling
Phản thiết力膺切
Thanh mẫu來
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trải qua, vượt qua. Như lăng sơn [淩山] qua núi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lăng lăng nhục; lăng trì; lăng loàn [Eng: to humiliate; execution by dissection (ancient execution in which the criminal was subject to a slow death of a thousand cuts); be pert]
  • Giản Dị Hán Nôm rưng rưng rưng nước mắt [Eng: to have tears welling up]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lâng lâng lâng [Eng: light-hearted]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.乘。通「凌」。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「淩陽侯之汎濫兮,忽翱翔之焉薄。」漢.王逸.注:「淩,乘也。」 2.跨越。通「凌」。漢.蔡邕〈述行賦〉:「登長坂以淩高兮,陟蔥山之嶢陘。」 3.侵逼、欺侮。通「凌」。《管子.權修》:「上下淩節,而求百姓之尊主政令,不可得也。」《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「豪暴侵淩孤弱,恣欲自快,游俠亦醜之。」 [名] 姓。如三國時吳國有淩統。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 凌[ling2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力膺切【集韻】【韻會】閭承切,𠀤音陵。【博雅】淩馳也。一曰歷也。【木華·海賦】汎海淩山。 又與掕通。【爾雅·釋言】淩,慄也。【註】淩懅戰慄。【疏】𡌨蒼云:掕慄也。郭言淩懅戰慄,則淩掕音義同。 又水名。【前漢·地理志】泗水郡淩縣。【應劭曰】淩水所出。 又姓。【三國志】吳淩統。與凌別。

Thuyết Văn

淩水。在臨淮。 从水。夌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志臨淮郡。後志爲下邳國。前志泗水國淩。應劭曰。淩水所出。入淮南。後志淩屬廣陵郡。水經注淮水篇。淮水、左逕泗水國南。淩水、出淩縣。東流、逕其縣故城東。而東南流、注於淮。是曰淩口。今江蘇徐州府宿遷縣縣東南五十里有淩城。淩水未詳。 力膺切。六部。廣韵曰。淩、歴也。今字今義也。

【淩】 (lăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 夌 (lăng) Phiên thiết: Lực ưng thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 膺 (ưng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lăng (Trải qua) thủy (Nước.)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) lâm (Ở trên soi xuống…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭰗