摧残

cuī cántồi tàn

Hán Việt: tồi tàn · Pinyin: cuī cán

Tổng quan

Hán Việt: THÔI, TỒI TÀN tàn phá; phá huỷ; huỷ hoại (chính trị, văn hoá, kinh tế, thân thể, tinh thần...); làm tan vỡ; làm sụp đổ (hy vọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

损伤; 残害弱干可摧残, 摧残肢体, 精神上受到摧残。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.摧折破壞。南朝梁.吳均〈贈王桂陽〉詩:「弱榦可摧殘,纖莖易凌忽。」 2.挫折受辱。如:「流蕩外鄉多年,心靈飽受摧殘。」

Cấu tạo: 摧 (tồi) + 殘 (tàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tỏa tàn/tồi tàn: tàn phá/phá huỷ/huỷ hoại/làm tan vỡ/làm sụp đổ; có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng ); phá huỷ; huỷ hoại; làm tan vỡ; làm sụp đổ
  • Biên soạn 摧殘 uīcán* v. 1. wreck; destroy; devastate 2. humiliate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摧折破壞。南朝梁.吳均〈贈王桂陽〉詩:「弱榦可摧殘,纖莖易凌忽。」 2.挫折受辱。如:「流蕩外鄉多年,心靈飽受摧殘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损伤; 残害弱干可摧残, 摧残肢体, 精神上受到摧残。
  • Kaggle Zh-Vi vandalize

Eng

  • Cihui to ravage; to ruin
  • Tần suất từ 摧殘 uīcán* v. 1. wreck; destroy; devastate 2. humiliate

Đức

  • Handedict zerstören, ruinieren

other

  • Nguồn khác Phá hại, làm cho tan nát
  • Nguồn khác Hư hỏng xấu xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤害 · 凌虐 · 摧毁 · 残害 · 蹂躏

Từ trái nghĩa

保护 · 培养 · 培育 · 护持 · 爱护 · 造就