凌駕

líng jià lăng giá

Hán Việt: lăng giá · Pinyin: líng jià

Tổng quan

vượt lên trên | đặt lên trên bao trùm; ngự trị; vượt lên。高出(別人);壓倒(別的事物)。 不能把自己凌駕於群眾之上。 không thể xem mình ngự trị quần chúng. 救人的念頭凌駕一切,他轉身向大火沖去。 ý nghĩa cứu người lúc đó là trên hết, anh ấy quay lại lao thẳng mình vào trong đống lửa.

Cấu tạo: (lăng) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt lên trên | đặt lên trên bao trùm; ngự trị; vượt lên。高出(別人);壓倒(別的事物)。 不能把自己凌駕於群眾之上。 không thể xem mình ngự trị quần chúng. 救人的念頭凌駕一切,他轉身向大火沖去。 ý nghĩa cứu người lúc đó là trên hết, anh ấy quay lại lao thẳng mình vào trong đống lửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越、壓倒、勝過。《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「徒以憑藉世資,用相凌駕。」也作「凌架」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超越;压倒凌驾前人|凌驾世界诸先进国; 驾驭;乘我们就像坐在轻舟中,凌驾着骀荡的东风,迅捷地向着初升的太阳前进!
  • Tân Hoa Tự Điển ①超越;压倒凌驾前人|凌驾世界诸先进国。②驾驭;乘我们就像坐在轻舟中,凌驾着骀荡的东风,迅捷地向着初升的太阳前进!

Eng

  • CC-CEDICT to be above|to place above
  • Cihui to be above; to place above

ja

  • JMdict excelling|surpassing|outdoing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胜过 · 超过