凍解冰釋
đống giải băng thích
Hán Việt: đống giải băng thích · Pinyin: dòng jiě bīng shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰凍融化。比喻困惑疑難或誤會障礙完全消除。《朱子全書.卷二四.中庸一.第一章》:「復取程氏書虛心平氣而徐讀之,未及數行,凍解冰釋。」也作「冰解凍釋」。
Hán Việt: đống giải băng thích · Pinyin: dòng jiě bīng shì