減師半德 jiǎn shī bàn dé · giảm sư bán đức Hán Việt: giảm sư bán đức · Pinyin: jiǎn shī bàn dé Tổng quan Cấu tạo: 減 (giảm) + 師 (sư) + 半 (bán) + 德 (đức)Pinyinjiǎn shī bàn déHán Việtgiảm sư bán đứcCấu tạo減 + 師 + 半 + 德 · giảm + sư + bán + đức nghĩa thành phần: giảm + sư + bán + đức Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓只学到老师的一半。Tân Hoa Tự Điển 1.谓只学到老师的一半。