湊趣
thấu thú
Hán Việt: thấu thú · Pinyin: còu qù
Tổng quan
chiều ý để làm hài lòng người khác | chiều theo sở thích của người khác | trêu chọc
Nghĩa
Việt
- Cihui chiều ý để làm hài lòng người khác | chiều theo sở thích của người khác | trêu chọc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"凑趣"; 投合别人的兴趣,使人高兴; 逗笑取乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凑趣"。 2.投合别人的兴趣,使人高兴。 3.逗笑取乐。
Eng
- CC-CEDICT to comply in order to please others|to accommodate sb else's taste|to make fun of
- Cihui to comply in order to please others; to accommodate sb else's taste; to make fun of