奉迎

fèng yíngphụng nghênh

Hán Việt: phụng nghênh · Pinyin: fèng yíng

Tổng quan

(kính ngữ) chào đón

新华 · Tân Hoa Đại lục

①奉承; 逢迎~上级。②敬辞,迎接他是专程前来~诸位的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迎接。《西遊記》第二六回:「鎮元子正與唐僧師弟閑敘,聞報,即降階奉迎。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 迎 (nghênh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh nọt
  • Tần suất từ (kính ngữ) chào đón , nịnh nọt
  • Biên soạn v. 1. greet 2. flatter 3. <court.> be honored to welcome/meet you

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎接。《西遊記》第二六回:「鎮元子正與唐僧師弟閑敘,聞報,即降階奉迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①奉承; 逢迎~上级。②敬辞,迎接他是专程前来~诸位的。

Eng

  • JMdict welcome
  • Cihui (honorific) to greet; to fawn
  • Tần suất từ v. 1. greet 2. flatter 3. <court.> be honored to welcome/meet you

ja

  • JMdict 奉迎(ほうげい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑趣 · 讨好