讨好

tǎo hǎothảo hảo

Hán Việt: thảo hảo · Pinyin: tǎo hǎo

Tổng quan

lấy lòng; nịnh hót. anh chả cần phải nịnh bợ nó.; đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt (thường dùng trong câu phủ định). 費力不討好 tốn sức không thu được kết quả gì; tốn công vô ích

新华 · Tân Hoa Đại lục

①通过巴结、迎合来讨得别人的欢心或称赞一味讨好上司。②收到好效果。多用于否定吃力不讨好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迎合人意,以博得他人歡心。《初刻拍案驚奇》卷一八:「又時時送長送短到小娘子處討好,小娘子也有時回敬幾件知趣的東西,彼此致意。」《文明小史》第三一回:「我看這樣做下去,是決計不討好的,總要大大的改良才是。」

Cấu tạo: 討 (thảo) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được đền đáp
  • Google Alex v6 lấy lòng
  • VietPhrases nịnh hót; đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt
  • Tần suất từ làm ơn; thảo hiếu/thảo hảo: lấy lòng/nịnh hót/đạt được kết quả tốt/thu được kết quả tốt; xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng (như) truckle,bed, luồn cúi, xu phụ; nịnh hót; đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt
  • Biên soạn /v. 1. toady to 2. have one's labor rewarded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎合人意,以博得他人歡心。《初刻拍案驚奇》卷一八:「又時時送長送短到小娘子處討好,小娘子也有時回敬幾件知趣的東西,彼此致意。」《文明小史》第三一回:「我看這樣做下去,是決計不討好的,總要大大的改良才是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①通过巴结、迎合来讨得别人的欢心或称赞一味讨好上司。②收到好效果。多用于否定吃力不讨好。

Eng

  • Cihui to get the desired outcome; to win favor by fawning on sb; to curry favor with; a fruitful outcome to reward one's labor
  • Tần suất từ to get the desired outcome; to win favor by fawning on sb; to curry favor with; a fruitful outcome to reward one's labor

Đức

  • Handedict Einschmeichelung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑趣 · 湊趣兒 · 奉承 · 奉迎 · 巴结 · 市欢 · 趋奉 · 逢迎