凜若冰霜
lẫm nhược băng sương
Hán Việt: lẫm nhược băng sương · Pinyin: lǐn ruò bīng shuāng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凛:冷。冷得象冰霜一样。比喻待人接物毫无感情,象冰霜一样冷。也比喻态度严正,不可接近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容态度严肃,不易接近。
- Tân Hoa Tự Điển 凛冷。冷得象冰霜一样。比喻待人接物毫无感情,象冰霜一样冷。也比喻态度严正,不可接近。
Eng
- Cihui 凜若冰霜 ǐnruòbīngshuāng f.e. look severe; have a forbidding manner