凜若秋霜

lǐn ruò qiū shuānglẫm nhược thu sương

Hán Việt: lẫm nhược thu sương · Pinyin: lǐn ruò qiū shuāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻待人接物毫无感情,象冰霜一样冷。也比喻态度严正,不可接近。同“凛若冰霜”。

Cấu tạo: 凜 (lẫm) + 若 (nhược) + 秋 (thu) + 霜 (sương)

Từ liên quan

Gần nghĩa

凛若冰霜 · 凜若冰霜