凝聚
ngưng tụ
Hán Việt: ngưng tụ · Pinyin: níng jù
Tổng quan
ngưng tụ | đông lại | kết tụ (tức là hình thành giọt nhỏ) | kết hợp | gắn kết hư Ngưng tập 凝集. ngưng tụ ngưng tụ ☆Như Ngưng tập 凝集.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưng tụ | đông lại | kết tụ (tức là hình thành giọt nhỏ) | kết hợp | gắn kết hư Ngưng tập 凝集. ngưng tụ ngưng tụ ☆Như Ngưng tập 凝集.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凝結聚集。《紅樓夢》第五七回:「煙還可凝聚,人還看的見,須得一陣大亂風吹的四面八方都登時散了,這纔好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凝结;集中战斗力凝聚不散|大家的眼光凝聚在一点|这衬衫,凝聚着敬爱的周总理对工人群众的阶级深情。fdc7
Eng
- CC-CEDICT to condense|to coagulate|coacervation (i.e. form tiny droplets)|aggregation|coherent
- Cihui to condense; to coagulate; coacervation (i.e. form tiny droplets); aggregation; coherent