凡夫肉眼
phàm phu nhục nhãn
Hán Việt: phàm phu nhục nhãn · Pinyin: fán fū ròu yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識平庸淺薄。如:「看他的言談舉動,就知是個凡夫肉眼的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻缺乏观察人的眼光。也比喻平凡的见识。
Hán Việt: phàm phu nhục nhãn · Pinyin: fán fū ròu yǎn