凡才
phàm tài
Hán Việt: phàm tài · Pinyin: fán cái
Tổng quan
Cái khả năng tầm thường, không nổi bật
1.平庸的才能。
平凡普通的人。如:「請別給我特別待遇,我也是一個凡才。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người tầm thường
- Tần suất từ Cái khả năng tầm thường, không nổi bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡普通的人。如:「請別給我特別待遇,我也是一個凡才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平庸的才能。
Eng
- JMdict mediocrity
- JMdict ordinary ability
ja
- JMdict 凡才(ぼんさい)