凡才
phàm tài
Hán Việt: phàm tài · Pinyin: fán cái
Tổng quan
ái khả năng tầm thường, không nổi bật. phàm tài phàm tài ☆Cái khả năng tầm thường, không nổi bật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái khả năng tầm thường, không nổi bật. phàm tài phàm tài ☆Cái khả năng tầm thường, không nổi bật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡普通的人。如:「請別給我特別待遇,我也是一個凡才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平庸的才能。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平庸的才能。
ja
- JMdict mediocrity|ordinary ability