天才

tiān cái thiên tài

Hán Việt: thiên tài · Pinyin: tiān cái

Tổng quan

tài năng | năng khiếu | thần đồng | tài giỏi | có năng khiếu ự giỏi giang trời cho. Đoạn trường tân thanh: »Người quốc sắc kẻ thiên tài«. thiên tài thiên tài ☆Sự giỏi giang trời cho. Đoạn trường tân thanh: »Người quốc sắc kẻ thiên tài«.

Cấu tạo: (thiên) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng | năng khiếu | thần đồng | tài giỏi | có năng khiếu ự giỏi giang trời cho. Đoạn trường tân thanh: »Người quốc sắc kẻ thiên tài«. thiên tài thiên tài ☆Sự giỏi giang trời cho. Đoạn trường tân thanh: »Người quốc sắc kẻ thiên tài«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天賦優越、卓絕的才能。《三國志.卷四二.蜀書.周群傳》:「時州後部司馬蜀郡張裕亦曉占候,而天才過群。」 2.具有天賦才能的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「必有天才,拔群出類,為將則闇與孫武、吳起同術,執政則懸得管仲、子產之教,雖未讀書,吾亦謂之學矣。」 3.諷刺人舉止特殊,出人意表。如:「這人真天才,竟然做出這種事!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特殊的智慧和才能,也指有天才的人。天才是存在的,但天才不是天赋的,主要靠后天的社会实践和主观努力; 长篇小说。美国德莱塞作于1915年。尤金·威特拉是一位有艺术天才的青年画家。他的初期作品有批判现实的进步倾向。然而在为金钱而艺术”的思想腐蚀下,他日趋堕落,不仅抛弃了健康的艺术,而且养成好色恶癖,最后身败名裂,家破人亡。
  • Tân Hoa Tự Điển ①特殊的智慧和才能,也指有天才的人。天才是存在的,但天才不是天赋的,主要靠后天的社会实践和主观努力。②长篇小说。美国德莱塞作于1915年。尤金·威特拉是一位有艺术天才的青年画家。他的初期作品有批判现实的进步倾向。然而在为金钱而艺术”的思想腐蚀下,他日趋堕落,不仅抛弃了健康的艺术,而且养成好色恶癖,最后身败名裂,家破人亡。

Eng

  • CC-CEDICT talent|gift|genius|talented|gifted
  • Cihui talent; gift; genius; talented; gifted

ja

  • JMdict genius|prodigy|natural gift

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天分 · 天禀 · 天资 · 天赋

Từ trái nghĩa

凡才 · 庸才 · 白痴 · 蠢材