通常
thông thường
Hán Việt: thông thường · Pinyin: tōng cháng
Tổng quan
thông thường | bình thường | thường xuyên | thường thường uôn có khắp nơi. thông thường thông thường ☆Luôn có khắp nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thông thường | bình thường | thường xuyên | thường thường uôn có khắp nơi. thông thường thông thường ☆Luôn có khắp nơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 普通、平常。如:「他通常十點就上床睡覺了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常,普通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平常,普通。
Eng
- CC-CEDICT regular; usual; normal|usually; normally
- Cihui regular; usual; normal; usually; normally
ja
- JMdict usual|ordinary|normal|regular|general