凡桃俗李

fán táo sú lǐ phàm đào tục lí

Hán Việt: phàm đào tục lí · Pinyin: fán táo sú lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phàm) + (đào) + (tục) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻庸俗。如:「他看起來就是一個凡桃俗李的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平凡、普通的桃花和李花。比喻庸俗的人或平常的事物。