凡胎俗骨

fán tāi sú gǔ phàm thai tục cốt

Hán Việt: phàm thai tục cốt · Pinyin: fán tāi sú gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phàm) + (thai) + (tục) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指普通、平庸的人。明.單本《蕉帕記》第四齣:「向來遍覓多人,皆係凡胎俗骨,無可下手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人世间普通、平庸的人。

Eng

  • Cihui 凡胎俗骨 ántāisúgǔ f.e. the body as heir to all mortal desires