凡胎俗骨

fán tāi sú gǔphàm thai tục cốt

Hán Việt: phàm thai tục cốt · Pinyin: fán tāi sú gǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人世间普通、平庸的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指普通、平庸的人。明.單本《蕉帕記》第四齣:「向來遍覓多人,皆係凡胎俗骨,無可下手。」

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 胎 (thai) + 俗 (tục) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phàm nhân
  • Biên soạn the body as heir to all mortal desires

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指普通、平庸的人。明.單本《蕉帕記》第四齣:「向來遍覓多人,皆係凡胎俗骨,無可下手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人世间普通、平庸的人。

Eng

  • Cihui 凡胎俗骨 ántāisúgǔ f.e. the body as heir to all mortal desires
  • Tần suất từ f.e. the body as heir to all mortal desires

Từ liên quan

Gần nghĩa

凡胎浊体 · 凡胎肉眼 · 凡胎浊骨 · 凡胎浊物 · 凡胎濁骨 · 凡胎濁體