凭依

píng yībằng y

Hán Việt: bằng y · Pinyin: píng yī

Tổng quan

căn cứ; dựa vào. không có căn cứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

倚靠; 依据你这样说,有何凭依?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑靠、依據。唐.韓愈〈雜說〉:「然龍弗得雲,無以神其靈矣; 失其所憑依,信不可歟。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「與我做個憑依,好得質對。」

Cấu tạo: 憑 (bằng) + 依 (y)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dựa vào
  • Biên soạn 憑依 píngyī v. base oneself on; rely on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑靠、依據。唐.韓愈〈雜說〉:「然龍弗得雲,無以神其靈矣; 失其所憑依,信不可歟。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「與我做個憑依,好得質對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倚靠; 依据你这样说,有何凭依?

Eng

  • JMdict possession (by a spirit, demon, etc.)
  • JMdict dependence (on)
  • Cihui to rely on; to base oneself on
  • Tần suất từ 憑依 píngyī v. base oneself on; rely on

ja

  • JMdict 憑依(ひょうい)

other

  • Nguồn khác Dựa vào. Dựa thế lực. Như Bằng tạ

Từ liên quan

Gần nghĩa

凭依的 · 依云 · 依亲 · 依仁 · 依从 · 依他 · 依仗 · 依估