憑軾結轍
bằng thức kết triệt
Hán Việt: bằng thức kết triệt · Pinyin: píng shì jié zhé
Tổng quan
lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭轼:靠着车前扶手;结辙:车轮的辙迹相迭,形容车马络绎。驾车奔走,不绝于道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓驾车回驶。
- Tân Hoa Tự Điển 凭轼靠着车前扶手;结辙车轮的辙迹相迭,形容车马络绎。驾车奔走,不绝于道。
Eng
- CC-CEDICT to drive non-stop as fast as one can (idiom)
- Cihui 憑軾結轍 íngshìjiézhé f.e. travel fast on a chariot/cart