凶信
hung tín
Hán Việt: hung tín · Pinyin: xiōng xìn
Tổng quan
hung tin; tin dữ
1.死讯; 不吉祥的消息。
死亡的消息。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「先著人去到王老員外家報了凶信。」《兒女英雄傳》第十九回:「我正在盼他回家相會,豈知不幾月,便曉得了他的凶信。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tin tức chẳng lành.; in tức chẳng lành.; tin dữ , tin ai đó qua đời; hung tin; tin dữ
- Biên soạn 凶信 iōngxìn n. news of sb.'s death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡的消息。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「先著人去到王老員外家報了凶信。」《兒女英雄傳》第十九回:「我正在盼他回家相會,豈知不幾月,便曉得了他的凶信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.死讯; 不吉祥的消息。
Eng
- Cihui fateful news; news of sb's death
- Tần suất từ 凶信 iōngxìn n. news of sb.'s death
other
- Nguồn khác Tin tức chẳng lành