凶信

xiōng xìn hung tín

Hán Việt: hung tín · Pinyin: xiōng xìn

Tổng quan

tin dữ | tin ai đó qua đời in tức chẳng lành. hung tín hung tín ☆Tin tức chẳng lành.

Cấu tạo: (hung) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin dữ | tin ai đó qua đời in tức chẳng lành. hung tín hung tín ☆Tin tức chẳng lành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡的消息。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「先著人去到王老員外家報了凶信。」《兒女英雄傳》第十九回:「我正在盼他回家相會,豈知不幾月,便曉得了他的凶信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死讯;不吉祥的消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死讯;不吉祥的消息。

Eng

  • CC-CEDICT fateful news|news of sb's death
  • Cihui fateful news; news of sb's death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

噩耗

Từ trái nghĩa

喜信