喜信

xǐ xìn hỉ tín

Hán Việt: hỉ tín · Pinyin: xǐ xìn

Tổng quan

in mừng. hỉ tín hỉ tín ☆Tin mừng.

Cấu tạo: (hỉ) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in mừng. hỉ tín hỉ tín ☆Tin mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人高興的消息。《三國演義》第九回:「吾夜夢一龍罩身,今日果得此喜信,時哉不可失!」《初刻拍案驚奇》卷三八:「員外見他們齊來,只道報他生兒的喜信,心下鶻突,見說出這話來,驚得木呆。」 2.懷孕。《初刻拍案驚奇》卷六:「大娘子與秀才官人兩下青春,成親了多時,也該有喜信,生小官人了。」 3.唐代進士及第的家報。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷下.喜信》:「新進士每及第,以泥金書帖子附於家書中,至鄉曲,親戚例以聲樂相慶,謂之喜信也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代进士及第的家报; 谓吉庆事情的先兆; 泛指使人高兴的消息; 指怀孕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代进士及第的家报。 2.谓吉庆事情的先兆。 3.泛指使人高兴的消息。 4.指怀孕。

Eng

  • Cihui 喜信 ǐxìn n. happy news

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶信 · 恶耗