噩耗

è hàongạc háo

Hán Việt: ngạc háo · Pinyin: è hào

Tổng quan

tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指亲近的人死亡的消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壞消息。常用以指親友的死亡。如:「噩耗傳來,聞者莫不悲痛不已。」也作「惡耗」、「噩音」。

Cấu tạo: 噩 (ngạc) + 耗 (háo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin ai đó qua đời
  • Tần suất từ tin ai đó qua đời; tin buồn; ngạc háo/ngạc mao/ngạc mạo: tin dữ/buồn/tin buồn/ngạc háo/tin xấu; tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời); buồn; tin buồn; ngạc háo; tin xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞消息。常用以指親友的死亡。如:「噩耗傳來,聞者莫不悲痛不已。」也作「惡耗」、「噩音」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指亲近的人死亡的消息。
  • Kaggle Zh-Vi bad news

Eng

  • Cihui news of sb's death; sad news
  • Tần suất từ news of sb's death; sad news

Đức

  • Handedict Todesnachricht, schlechte Nachricht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶信 · 凶讯

Từ trái nghĩa

佳音