凶多吉少

xiōng duō jí shǎo hung đa cát thiểu

Hán Việt: hung đa cát thiểu · Pinyin: xiōng duō jí shǎo

Tổng quan

nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ) | nghĩa bóng: không may mắn | mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa

Cấu tạo: (hung) + (đa) + (cát) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ) | nghĩa bóng: không may mắn | mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情的形勢不樂觀。《西遊記》第四○回:「今日且把這慈悲心略收起收起,待過了此山,再發慈悲罷,這去處凶多吉少。」《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「安南離此有萬里之遙,音信尚且難通,況他已是官身,此去刀劍無情,凶多吉少。」也作「多凶少吉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶:不幸;吉:吉利。指估计事态的发展趋势不妙,凶害多,吉利少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶险多,吉利少。
  • Tân Hoa Tự Điển 凶不幸;吉吉利。指估计事态的发展趋势不妙,凶害多,吉利少。

Eng

  • CC-CEDICT lit. everything bodes ill, no positive signs (idiom)|fig. inauspicious; everything points to disaster
  • Cihui 凶多吉少 iōngduōjíshǎo f.e. bode ill rather than well