凶服

xiōng fú hung phục

Hán Việt: hung phục · Pinyin: xiōng fú

Tổng quan

quần áo tang (cũ) uần áo tang. hung phục hung phục ☆Quần áo tang. 書 đồ tang; tang phục。喪服;孝衣。

Cấu tạo: (hung) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo tang (cũ) uần áo tang. hung phục hung phục ☆Quần áo tang. 書 đồ tang; tang phục。喪服;孝衣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪服。《周禮.春官.司服》:「其凶服,加以大功、小功。」《論語.鄉黨》:「凶服者式之。」 2.凶徒作亂時所穿的衣服。《漢書.卷九十.酷吏傳.尹賞傳》:「雜舉長安中輕薄少年惡子,無市籍商販作務,而鮮衣凶服被鎧扞持刀兵者,悉籍記之,得數百人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧服;孝衣; 铠甲。《汉书.酷吏传.尹赏》"杂举长安中轻薄少年恶子,无市籍商贩作务,而鲜衣凶服,被铠抜持刀兵者,悉籍记之,得数百人。"颜师古注"凶服,危险之服,铠甲也。"一说,凶徒所着之服。王先谦补注引周寿昌曰"服,无所谓危险也。凶服,盖凶徒作乱之服,如绛绩黄巾,不遵法制之类皆是。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧服;孝衣。 2.铠甲。《汉书.酷吏传.尹赏》"杂举长安中轻薄少年恶子,无市籍商贩作务,而鲜衣凶服,被铠抜持刀兵者,悉籍记之,得数百人。"颜师古注"凶服,危险之服,铠甲也。"一说,凶徒所着之服。王先谦补注引周寿昌曰"服,无所谓危险也。凶服,盖凶徒作乱之服,如绛绩黄巾,不遵法制之类皆是。"

Eng

  • CC-CEDICT mourning clothes (old)
  • Cihui mourning clothes (old)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吉服 · 喜服