吉服

cát phục

Hán Việt: cát phục

Tổng quan

uần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là Hung phục). cát phục cát phục ☆Quần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là Hung phục).

Cấu tạo: (cát) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là Hung phục). cát phục cát phục ☆Quần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là Hung phục).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時祭祀冠娶或迎立新君等吉事場合所穿的禮服。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「皇太后御崇德殿,百官皆吉服。」《紅樓夢》第一三回:「賈珍命賈蓉次日換了吉服,領憑回來。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丧服 · 凶服