凶险
hung hiểm
Hán Việt: hung hiểm
Tổng quan
ộc ác hại người. hung hiểm hung hiểm ☆Độc ác hại người.
Nghĩa
Việt
- Cihui ộc ác hại người. hung hiểm hung hiểm ☆Độc ác hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶狠奸險。《宋書.卷八三.列傳.黃回》:「道慶凶險暴橫,求欲無已,有失其意,輒加捶拉,往往有死者。」 2.危險。如:「他冒著凶險,營救溺水的人。」《水滸傳》第四一回:「感謝眾位豪傑,不避凶險,來虎穴龍潭,力救殘生。」