出一頭地
xuất nhất đầu địa
Hán Việt: xuất nhất đầu địa · Pinyin: chū yī tóu dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指当避开此人让其高出众人一头之地。后以之比喻高人一着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋欧阳修《与梅圣俞书》"读轼(苏轼)书,不觉汗出。快哉快哉!老夫当避路,放他出一头地也。"谓当避开此人让其高出众人一头之地◇以"出一头地"喻高人一着。
- Tân Hoa Tự Điển 指当避开此人让其高出众人一头之地◇以之比喻高人一着。