出世五食

xuất thế ngũ thực

Hán Việt: xuất thế ngũ thực

Tổng quan

(術語)見食條。☸ (名數)上述之九種中,後五種為增長資益出世之善根者,故稱出世之五食。見華嚴大疏十九。☸

Cấu tạo: 出 (xuất) + 世 (thế) + 五 (ngũ) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)見食條。☸ (名數)上述之九種中,後五種為增長資益出世之善根者,故稱出世之五食。見華嚴大疏十九。☸
  • Tần suất từ [bktd] xuất thế ngũ thực (術語)見食條。☸ [bktd] xuất thế ngũ thực (名數)上述之九種中,後五種為增長資益出世之善根者,故稱出世之五食。見華嚴大疏十九。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

出世大事 · 出世本懷 · 出世說部 · 出世間智 · 出世間檀 · 出世間法 · 出世間道 · 出世人