出乎意外
xuất hồ ý ngoại
Hán Việt: xuất hồ ý ngoại · Pinyin: chū hū yì wài
Tổng quan
vượt ngoài mong đợi (thành ngữ) | không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt ngoài mong đợi (thành ngữ) | không ngờ tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超出人們的意料之外。《兒女英雄傳》第二五回:「不想姑娘鬧了個皮子,漸漸兒的受了,自己倒出乎意外,一時抓不著話岔兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用于意想、预料之外。
Eng
- CC-CEDICT beyond expectation (idiom); unexpected
- Cihui 出乎意外 hūhū yìwài v.o. to one's surprise