出了岔子

xuất liễu xóa tử

Hán Việt: xuất liễu xóa tử

Tổng quan

Xảy ra việc không may, xảy ra việc bất ngờ

Cấu tạo: (xuất) + (liễu) + (xóa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xảy ra việc không may, xảy ra việc bất ngờ