出人意外
xuất nhân ý ngoại
Hán Việt: xuất nhân ý ngoại · Pinyin: chū rén yì wài
Tổng quan
kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ) | không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ) | không ngờ tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出乎意料之外。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻又自有轉眼貧富出人意外,眼前事分毫算不得准的哩!」《二十年目睹之怪現狀》第七二回:「我生平第一次進京,頭一天出來閒逛,他卻是甚麼許久不來啊,兩個月沒來啊,拉攏得那麼親熱,真是出人意外。」也作「出人意表」、「出人意料」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出于人们的意料之外,都没想到的。
Eng
- CC-CEDICT turned out other than expected (idiom); unexpected
- Cihui 出人意外 hūrényìwài v.p. exceed all expectations