出人意料

chū rén yì liào xuất nhân ý liêu

Hán Việt: xuất nhân ý liêu · Pinyin: chū rén yì liào

Tổng quan

không ngờ tới (thành ngữ) | đầy bất ngờ

Cấu tạo: (xuất) + (nhân) + (ý) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngờ tới (thành ngữ) | đầy bất ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出乎意料之外。明.無名氏《贈書記》第三二齣:「才貌卻相當,緣合未堪奇賞,出人意料,在那錯聯鸞凰。」《紅樓夢》第五七回:「憑你兩家隔著海,隔著國,有世仇的,也終久有機會作了夫婦。這一件事,都是出人意料之外。」也作「出人意表」、「出人意外」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出乎人们意料之外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.超出人们的意料。

Eng

  • CC-CEDICT unexpected (idiom)|surprising
  • Cihui 出人意料 hūrényìliào v.p. exceed all expectations | Zhè shìr tài ∼ le. This matter exceeded all expectations.