出入將相

chū rù jiāng xiāng xuất nhập tương tương

Hán Việt: xuất nhập tương tương · Pinyin: chū rù jiāng xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (nhập) + (tương) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外則為大將,入朝則為宰相。指文武全才的高級官員。唐.張說〈兵部尚書代國公贈少保郭公行狀〉:「偉才生代,宏量匡時,經綸文武,今之王佐,出入將相,古之人傑。」宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「故能出入將相,勤勞王家。」也作「出將入相」。