出卖灵魂

chū mài líng húnxuất mại linh hồn

Hán Việt: xuất mại linh hồn · Pinyin: chū mài líng hún

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻以一个人的灵魂去换取荣誉、地位等。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻以一个人的灵魂去换取荣誉、地位等。

Cấu tạo: 出 (xuất) + 賣 (mại) + 靈 (linh) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻以一个人的灵魂去换取荣誉、
  • Biên soạn 地位等。"}
  • Biên soạn 出賣靈魂 hūmài línghún v.o. sell one's soul

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻以一个人的灵魂去换取荣誉、地位等。

Eng

  • Cihui 出賣靈魂 hūmài línghún v.o. sell one's soul
  • Tần suất từ 出賣靈魂 hūmài línghún v.o. sell one's soul

Đức

  • Handedict prostituieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

灵魂人物 · 灵魂伴侣 · 灵魂先在 · 灵魂出窍 · 灵魂深处 · 出卖朋友者 · 灵魂的 · 灵魂的净化