出賣靈魂
xuất mại linh hồn
Hán Việt: xuất mại linh hồn · Pinyin: chū mài líng hún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻以一个人的灵魂去换取荣誉、地位等。
Eng
- Cihui 出賣靈魂 hūmài línghún v.o. sell one's soul
Hán Việt: xuất mại linh hồn · Pinyin: chū mài líng hún