进入

jìn rùtiến nhập

Hán Việt: tiến nhập · Pinyin: jìn rù

Tổng quan

vào; tiến vào; bước vào; đi vào. vào trường. 進入新階段. bước vào giai đoạn mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

支进到某个范围或某个时期里:~学校, ~新阶段丨; ~角色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由外入內。如:「隨著大師講解,聽眾也隨之進入了他的藝術世界。」 2.到達某一種時期、狀態。如:「雖然時序進入了秋天,天氣依然酷熱難耐。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vào
  • Cihui gia nhập
  • Biên soạn 進入 jìnrù v. enter; get into

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由外入內。如:「隨著大師講解,聽眾也隨之進入了他的藝術世界。」 2.到達某一種時期、狀態。如:「雖然時序進入了秋天,天氣依然酷熱難耐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支进到某个范围或某个时期里:~学校, ~新阶段丨; ~角色。

Eng

  • JMdict entry
  • JMdict approach
  • JMdict penetration
  • Cihui to enter; to join; to go into

Đức

  • Handedict Eintritt

ja

  • JMdict 進入(しんにゅう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出去 · 退出