出土文物

chū tǔ wén wù xuất thổ văn vật

Hán Việt: xuất thổ văn vật · Pinyin: chū tǔ wén wù

Tổng quan

đồ cổ đào được

Cấu tạo: (xuất) + (thổ) + (văn) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ cổ đào được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被挖掘出來具有歷史、藝術、文化價值的古器物。如:「這一批出土文物主要的內容是商代的酒器。」

Eng

  • Cihui 出土文物 hūtǔ wénwù n. archaeological objects M:²jiàn