出奇制勝

chū qí zhì shèng xuất kì chế thắng

Hán Việt: xuất kì chế thắng · Pinyin: chū qí zhì shèng

Tổng quan

giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ thắng vì đánh bất ngờ 。用奇兵或奇計戰勝敵人,比喻用對方意想,不到的方法來取勝。

Cấu tạo: (xuất) + (kì) + (chế) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ thắng vì đánh bất ngờ 。用奇兵或奇計戰勝敵人,比喻用對方意想,不到的方法來取勝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發奇兵或用奇計制敵而獲勝。語本《孫子.勢》:「凡戰者,以正合,以奇勝。故善出奇者,無窮如天地,不竭如江河。」唐.陸贄〈論替換李楚琳狀〉:「況楚琳卒伍凡材,廝養賤品,因時擾攘,得肆猖狂,非有陷堅殪敵之雄、出奇制勝之略。」後泛指用奇特、創新的方法取勝。《老殘遊記》第七回:「在嵩山少林寺學拳棒,學了些時,覺得徒有虛名,無甚出奇制勝處,於是奔走江湖。」

Eng

  • CC-CEDICT to win by a surprise move
  • Cihui to win by a surprise move