出奇制勝

chū qí zhì shèng xuất kì chế thắng

Hán Việt: xuất kì chế thắng · Pinyin: chū qí zhì shèng

Tổng quan

giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ thắng vì đánh bất ngờ 。用奇兵或奇計戰勝敵人,比喻用對方意想,不到的方法來取勝。

Cấu tạo: (xuất) + (kì) + (chế) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ thắng vì đánh bất ngờ 。用奇兵或奇計戰勝敵人,比喻用對方意想,不到的方法來取勝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出奇兵战胜敌人。比喻用对方意料不到的方法取得胜利。
  • Tân Hoa Tự Điển 以奇兵或奇谋来取胜战争贵在出奇制胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 奇奇兵,奇计;制制服。出奇兵战胜敌人。比喻用对方意料不到的方法取得胜利。

Eng

  • CC-CEDICT to win by a surprise move
  • Cihui to win by a surprise move