出奇致勝

chū qí zhì shèng xuất kì trí thắng

Hán Việt: xuất kì trí thắng · Pinyin: chū qí zhì shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (kì) + (trí) + (thắng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「出奇制勝」。見「出奇制勝」條。01.《老殘遊記》第七回:「(劉仁甫)在嵩山少林寺學拳棒。學了些時,覺得徒有虛名,無甚出奇致勝處,於是奔走江湖,將近十年。」