在家
tại gia
Hán Việt: tại gia · Pinyin: zài jiā
Tổng quan
có nhà; ở nhà.; tại gia (chỉ người không đi tu). 在家人 người thế tục; người không đi tu
1.居于家; 没离家门。 2.犹在室。 3.谓做卿﹑大夫的家臣。 4.谓不离开家庭去做僧﹑尼﹑道士等。对"出家"而言。
1.居於家中。《紅樓夢》第一六回:「父母在家,若只管思念兒女竟不能見,倘因此成疾致病,甚至死亡。」 2.佛教謂過世俗生活。晉.佛馱跋陀羅譯《大方廣佛華嚴經》卷六:「菩薩在家,當願眾生,捨離家難,入空法中。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 在家 zàijiā* v.o. 1. be at home; be in 2. <rel.> remain a layman
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.居於家中。《紅樓夢》第一六回:「父母在家,若只管思念兒女竟不能見,倘因此成疾致病,甚至死亡。」 2.佛教謂過世俗生活。晉.佛馱跋陀羅譯《大方廣佛華嚴經》卷六:「菩薩在家,當願眾生,捨離家難,入空法中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.居于家; 没离家门。 2.犹在室。 3.谓做卿﹑大夫的家臣。 4.谓不离开家庭去做僧﹑尼﹑道士等。对"出家"而言。
- Kaggle Zh-Vi home
Eng
- JMdict layperson
- JMdict layman
- JMdict laywoman
- JMdict laity
- JMdict country home
- Cihui 在家 zàijiā* v.o. 1. be at home; be in 2. <rel.> remain a layman
Đức
- Handedict zu Hause sein
ja
- JMdict 在家(ざいけ)
other
- Nguồn khác Ở nhà. Không ra đến ngoài
- Nguồn khác Tu tại gia (xem thí dụ ở chữ Tại 在) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà, không đi vắng