在家

zài jiā tại gia

Hán Việt: tại gia · Pinyin: zài jiā

Tổng quan

ở nhà | (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差) | (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家) nhà. Không ra đến ngoài. Td: Tu tại gia (xem thí dụ ở chữ Tại 在) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà, không đi vắng. tại gia tại gia ☆Ở nhà. Không ra đến ngoài. Td: Tu tại gia (xem thí dụ ở chữ Tại 在) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà…

Cấu tạo: (tại) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nhà | (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差) | (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家) nhà. Không ra đến ngoài. Td: Tu tại gia (xem thí dụ ở chữ Tại 在) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà, không đi vắng. tại gia…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居於家中。《紅樓夢》第一六回:「父母在家,若只管思念兒女竟不能見,倘因此成疾致病,甚至死亡。」 2.佛教謂過世俗生活。晉.佛馱跋陀羅譯《大方廣佛華嚴經》卷六:「菩薩在家,當願眾生,捨離家難,入空法中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居于家;没离家门; 犹在室; 谓做卿﹑大夫的家臣; 谓不离开家庭去做僧﹑尼﹑道士等。对"出家"而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居于家;没离家门。 2.犹在室。 3.谓做卿﹑大夫的家臣。 4.谓不离开家庭去做僧﹑尼﹑道士等。对"出家"而言。

Eng

  • CC-CEDICT to be at home|(at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 出差[chu1 chai1])|(Buddhism etc) to remain a layman (as opposed to becoming a monk or a nun 出家[chu1 jia1])
  • Cihui 在家 zàijiā* v.o. 1. be at home; be in 2. <rel.> remain a layman

ja

  • JMdict layperson|layman|laywoman|laity|country home

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出家 · 外出