出將入相
xuất tương nhập tương
Hán Việt: xuất tương nhập tương · Pinyin: chū jiàng rù xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出征可为将帅,入朝可为丞相。指兼有文武才能的人,也指文武职位都很高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓文武双全,出战领兵为将,入阁理事为相。亦泛指官居高位。
Eng
- Cihui 出將入相 hūjiàngrùxiàng f.e. have both civil and military abilities