出將入相
xuất tương nhập tương
Hán Việt: xuất tương nhập tương · Pinyin: chū jiàng rù xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在外則為大將,入朝則為宰相。指文武全才的高級官員。《舊唐書.卷七○.王珪傳》:「才兼文武,出將入相,臣不如李靖。」明.湯顯祖《還魂記》第五○齣:「平章乃宰相之職,君侯出將入相,官屬不勝欣仰。」也作「出入將相」。
Eng
- Cihui 出將入相 hūjiàngrùxiàng f.e. have both civil and military abilities